Cao su chống va đập cửa

Từ: 抱不平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱不平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bão bất bình
Thấy người khác bị đối xử bất công, liền khảng khái muốn can thiệp để bênh vực.

Nghĩa của 抱不平 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàobùpíng] bất bình; căm giận; thấy người khác bị đối xử bất công, cảm thấy giận dữ bất bình。看见别人受到不公平的待遇,产生强烈的愤慨情绪。
打抱不平。
tỏ thái độ bất bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
抱不平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱不平 Tìm thêm nội dung cho: 抱不平