Cao su chống va đập cửa

Từ: 外寄生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外寄生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外寄生 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijìshēng] kí sinh ngoài; ngoại kí sinh。一种生物寄居在另一种生物的体外,并摄取养分以维持生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
外寄生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外寄生 Tìm thêm nội dung cho: 外寄生