Từ: 热情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热情 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèqíng] 1. nhiệt tình; niềm nở; nhiệt huyết。热烈的感情。
爱国热情。
lòng nhiệt tình yêu nước.
工作热情。
sự nhiệt tình công tác.
满腔热情。
nhiệt huyết đầy mình.
2. có nhiệt tình。有热情。
农民对干部非常热情。
nông dân rất nhiệt tình với cán bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
热情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热情 Tìm thêm nội dung cho: 热情