Từ: 花粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāfěn] 1. phấn hoa。花药里的粉粒,多是黄色的,也有青色或黑色的。每个粉粒里都有一个生殖细胞。
2. bột quát lâu (cách gọi của Đông Y)。中医指栝楼根制成的淀粉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
花粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花粉 Tìm thêm nội dung cho: 花粉