Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 花粉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāfěn] 1. phấn hoa。花药里的粉粒,多是黄色的,也有青色或黑色的。每个粉粒里都有一个生殖细胞。
2. bột quát lâu (cách gọi của Đông Y)。中医指栝楼根制成的淀粉。
2. bột quát lâu (cách gọi của Đông Y)。中医指栝楼根制成的淀粉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |

Tìm hình ảnh cho: 花粉 Tìm thêm nội dung cho: 花粉
