Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bêu trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục: Giặc giết người rồi bêu đầu ở chợ. 2. Làm lộ ra điều đáng xấu hổ: Càng nói nhiều, càng tự bêu mình. II. tt. Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã: rõ bêu cái mặt Việc làm ấy bêu quá."]Dịch bêu sang tiếng Trung hiện đại:
高悬示众。转
张扬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bêu
| bêu | 摽: | bêu xấu |
| bêu | 撩: | bêu đầu |
| bêu | 標: | bêu riếu |

Tìm hình ảnh cho: bêu Tìm thêm nội dung cho: bêu
