Từ: bêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bêu

Nghĩa bêu trong tiếng Việt:

["- I. đgt. 1. Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục: Giặc giết người rồi bêu đầu ở chợ. 2. Làm lộ ra điều đáng xấu hổ: Càng nói nhiều, càng tự bêu mình. II. tt. Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã: rõ bêu cái mặt Việc làm ấy bêu quá."]

Dịch bêu sang tiếng Trung hiện đại:

高悬示众。

张扬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bêu

bêu:bêu xấu
bêu:bêu đầu
bêu:bêu riếu
bêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bêu Tìm thêm nội dung cho: bêu