Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 译作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 译作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 译作 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzuò] tác phẩm dịch。 翻译的作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 译

dịch:dịch thuật, thông dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
译作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 译作 Tìm thêm nội dung cho: 译作