Từ: luy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ luy:

累 luy, lũy, lụy缧 luy蔂 luy縲 luy羸 luy, nuy纍 luy, lụy虆 luy

Đây là các chữ cấu thành từ này: luy

luy, lũy, lụy [luy, lũy, lụy]

U+7D2F, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 纍;
Pinyin: lei4, lei3, lei2, lu:4, lie4, lãœ4;
Việt bính: leoi4 leoi5 leoi6
1. [波累] ba lụy 2. [窮年累世] cùng niên lũy thế 3. [係累] hệ lụy 4. [跪累] quỵ lụy 5. [俗累] tục lụy;

luy, lũy, lụy

Nghĩa Trung Việt của từ 累

(Động) Buộc dây.
§ Thông
.
◇Trang Tử : Phù yết can luy, thú quán độc, thủ nghê phụ, kì ư đắc đại ngư nan hĩ 竿, , , (Ngoại vật ) Kìa hạng cầm cần câu buộc dây (nhỏ), rảo đến bên ngòi lạch, rình đợi cá nghê cá giếc. Với họ (mà) được cá lớn khó thay.

(Động)
Trói buộc, gò bó.
◇Mạnh Tử : Nhược sát kì phụ huynh, hệ luy kì tử đệ , (Lương Huệ Vương hạ ) Nhược giết cha anh họ, trói buộc con em họ.Một âm là lụy.

(Động)
Dính líu, dây dưa.
◎Như: liên lụy dính líu, lụy cập tha nhân làm dính dấp tới người khác.

(Động)
Hao tổn, hao hụt.
◇Liêu trai chí dị : Bất chung tuế, bạc sản lụy tận , (Xúc chức ) Chưa được một năm, sản nghiệp hao tổn hết sạch.

(Động)
Làm hại.
◇Thư Kinh : Bất căng tế hạnh, chung lụy đại đức , (Lữ ngao ) Không giữ nghiêm nết nhỏ, rốt cuộc làm hại đến đức lớn.

(Động)
Phó thác.
◇Hàn Phi Tử : Ngô dục dĩ quốc lụy tử, tử tất vật tiết dã , (Ngoại trước thuyết hữu thượng ) Ta muốn giao phó nước cho ông, ông tất chớ để lộ.

(Tính)
Mệt mỏi.
◎Như: lao lụy mệt nhọc, bì lụy mỏi mệt.

(Danh)
Chỉ những cái dính líu đến gia đình như vợ con, của cải.
◎Như: gia lụy chỉ vợ con, tài sản.

(Danh)
Mối lo, tai họa.
◇Chiến quốc sách : Hán Trung nam biên vi Sở lợi, thử quốc lụy dã , (Tần sách nhất ) Hán Trung bờ cõi nam là cái Sở tham muốn, đó là mối lo cho nước (Tần).

(Danh)
Tật, khuyết điểm.
◇Kê Khang : Nhi hữu hảo tận chi lụy (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư ) Mà có tật ưa nói thẳng hết ra.Một âm là lũy.

(Động)
Thêm.
◎Như: tích lũy tích thêm mãi, lũy thứ thêm nhiều lần, tích công lũy đức chứa công dồn đức.Giản thể của chữ .

luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (vhn)
lủi, như "lủi thủi" (gdhn)
luỹ, như "luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)" (gdhn)
mệt, như "mệt mỏi,chết mệt" (gdhn)

Nghĩa của 累 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (纍)
[léi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: LUỸ, LUỴ
buồn thiu; rầu rĩ; ỉu xìu。累累。
Từ ghép:
累累 ; 累累 ; 累赘
Từ phồn thể: (纍)
[lěi]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: LUỸ
1. tích luỹ; chồng chất; gom góp。积累。
日积月累。
tích góp từng ngày từng tháng; ngày tháng tích luỹ.
成千累万。
hàng nghìn hàng vạn.
2. liên tục; nhiều lần。屡次;连续。
累教不改。
nhiều lần dạy bảo mà không chịu sửa đổi.
连篇累牍。
văn bài chất đầy.
欢聚累日。
cuộc vui nối tiếp nhau hết ngày này sang ngày khác.
3. chồng lên; xếp lên; xây。用砖、石、土块等砌或筑。
Từ ghép:
累次 ; 累犯 ; 累积 ; 累及 ; 累计 ; 累进 ; 累累 ; 累卵 ; 累年 ; 累世
[lèi]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: LUỴ
1. mệt mỏi; mệt; mệt nhọc。疲劳。
越干越有劲儿,一点也不觉得累。
càng làm càng hăng say, không thấy mệt mỏi tý nào.
2. làm cho mệt mỏi; làm cho vất vả。使疲劳;使劳累。
眼睛刚好,别累着它。
mắt vừa mới khỏi, đừng làm cho nó mệt mỏi.
这件事别人做不了,还得累你。
chuyện này người khác lo không xong, phải làm anh vất vả đấy.
3. vất vả。操劳。
累了一天,该休息了。
vất vả cả ngày trời rồi, phải nghỉ ngơi thôi.

Chữ gần giống với 累:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 累

, ,

Chữ gần giống 累

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 累 Tự hình chữ 累 Tự hình chữ 累 Tự hình chữ 累

luy [luy]

U+7F27, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縲;
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;

luy

Nghĩa Trung Việt của từ 缧

Giản thể của chữ .
luy, như "luy (dây trói phạm nhân)" (gdhn)

Nghĩa của 缧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (纝)
[léi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: LUY

dây trói tù。捆绑犯人的绳索,借指牢狱。
身陷缧。
thân thể bị trói buộc.

Chữ gần giống với 缧:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缧

,

Chữ gần giống 缧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缧 Tự hình chữ 缧 Tự hình chữ 缧 Tự hình chữ 缧

luy [luy]

U+8502, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 虆;
Pinyin: luo2, lei2;
Việt bính: leoi4 lo4;

luy

Nghĩa Trung Việt của từ 蔂

Dạng viết khác của chữ .
loa, như "loa (thúng có đáy vuông)" (gdhn)

Nghĩa của 蔂 trong tiếng Trung hiện đại:

[léi]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 14
Hán Việt:
(một loại dây leo)。一种像葛的蔓生植物。

Chữ gần giống với 蔂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔂

, ,

Chữ gần giống 蔂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔂 Tự hình chữ 蔂 Tự hình chữ 蔂 Tự hình chữ 蔂

luy [luy]

U+7E32, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lei2, qian4;
Việt bính: leoi4;

luy

Nghĩa Trung Việt của từ 縲

(Danh) Dây thừng lớn để trói những kẻ có tội hoặc buộc vật phẩm.
◇Luận Ngữ
: Tuy tại luy tiết chi trung, phi kì tội dã , (Công Dã Tràng ) Dù ở trong lao tù, nhưng không phải tội của nó.
luy, như "luy (dây trói phạm nhân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 縲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縲

,

Chữ gần giống 縲

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縲 Tự hình chữ 縲 Tự hình chữ 縲 Tự hình chữ 縲

luy, nuy [luy, nuy]

U+7FB8, tổng 19 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei2, lian2;
Việt bính: leoi4;

luy, nuy

Nghĩa Trung Việt của từ 羸

(Tính) Gầy.
◎Như: luy mã
ngựa gầy, luy sấu tiều tụy ốm o tiều tụy.

(Tính)
Yếu đuối.
◎Như: hoặc cường hoặc luy hoặc mạnh hoặc yếu.

(Tính)
Mệt mỏi.
◎Như: luy binh binh mệt mỏi.

(Động)
Lấy dây buộc, ràng rịt.
◇Dịch Kinh : Đê dương xúc phiên, luy kì giác , (Đại tráng quái ) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.

(Động)
Giằng co.

(Động)
Giật đổ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nuy.
luy, như "luy nhược (gày còm)" (gdhn)

Nghĩa của 羸 trong tiếng Trung hiện đại:

[léi]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
1. gầy còm; gầy gò。廋。
羸弱。
gầy gò ốm yếu.
2. mệt mỏi; mệt。疲劳。
羸惫。
mệt lả người.
Từ ghép:
羸顿 ; 羸弱

Chữ gần giống với 羸:

, , ,

Chữ gần giống 羸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸

luy, lụy [luy, lụy]

U+7E8D, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lei2, lei4, lei3;
Việt bính: leoi4;

luy, lụy

Nghĩa Trung Việt của từ 纍

(Danh) Dây thừng.
◇Hán Thư
: Dĩ kiếm chước tuyệt luy (Lí Quảng truyện ) Lấy gươm chém đứt dây thừng.

(Danh)
Họ Luy.

(Động)
Xâu liền, xếp chồng lên.
◎Như: luy noãn xếp trứng chồng lên.

(Động)
Bắt giam.
◇Lí Cao : Lược kì ngọc bạch, phu luy kì nam nữ , (Dương liệt phụ truyện ) Cướp đoạt ngọc lụa, bắt giam con trai, con gái của người ấy.

(Động)
Quấn quanh, bám vào, ràng rịt.
◇Thi Kinh : Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi , (Chu nam , Cù mộc ) Phía nam có cây uốn cong xuống, Dây sắn quấn vào.Một âm là lụy.

(Động)
Dính líu, dính dáng đến.
§ Thông .
luỹ, như "luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 纍:

, , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

Dị thể chữ 纍

,

Chữ gần giống 纍

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纍 Tự hình chữ 纍 Tự hình chữ 纍 Tự hình chữ 纍

luy [luy]

U+8646, tổng 24 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;

luy

Nghĩa Trung Việt của từ 虆

(Danh) Sọt đựng đất đời xưa.
◇Hoài Nam Tử
: Vũ chi thì, thiên hạ đại thủy, Vũ thân chấp luy thùy, dĩ vi dân tiên , , , (Yếu lược ) Thời vua Hạ Vũ, lụt lội khắp nơi, vua Vũ tự mình cầm sọt đựng đất, cuốc đào đất, làm trước cho dân.
§ Ghi chú: chữ "thùy" trong câu trên được hiểu theo thuyết cho rằng: "thùy" ở đây đúng ra là chữ "sáp" , tức là xẻng, cuốc, thuổng... dùng để đào đất.

(Động)
Bò dài, bò lan.
◇Tào Thực : Chủng cát nam san hạ, Cát luy tự thành âm , (Chủng cát thiên ) Trồng dây sắn dưới núi nam, Dây sắn bò lan thành bóng râm.

(Động)
Vin, vịn.
◇Lưu Hướng : Cát lũy luy ư quế thụ hề (Ưu khổ ) Dây sắn vin vào cây quế hề.
luỹ, như "luỹ (loại cây leo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 虆:

,

Dị thể chữ 虆

,

Chữ gần giống 虆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虆 Tự hình chữ 虆 Tự hình chữ 虆 Tự hình chữ 虆

Dịch luy sang tiếng Trung hiện đại:

《用于人名, 嫘祖(Léizǔ), 传说中黄帝的妻子, 发明养蚕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luy

luy:luy (vợ vua hoàng đế tìm ra nghề nuôn tằm)
luy:xem loa
luy:luy (dây trói phạm nhân)
luy:luy (dây trói phạm nhân)
luy:luy nhược (gày còm)
luy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luy Tìm thêm nội dung cho: luy