Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寄予 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìyǔ] 1. ký thác; gởi gắm; đặt hy vọng。寄托。
国家对于青年一代寄予极大的希望。
quốc gia đặt hy vọng lớn vào thế hệ thanh niên.
2. dành cho (sự đồng cảm, sự quan tâm)。给予(同情、关怀等)。也作寄与。
寄予无限同情。
dành cho sự đồng cảm vô hạn.
国家对于青年一代寄予极大的希望。
quốc gia đặt hy vọng lớn vào thế hệ thanh niên.
2. dành cho (sự đồng cảm, sự quan tâm)。给予(同情、关怀等)。也作寄与。
寄予无限同情。
dành cho sự đồng cảm vô hạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 予
| dư | 予: | dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại) |
| dừ | 予: | |
| nhừ | 予: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |

Tìm hình ảnh cho: 寄予 Tìm thêm nội dung cho: 寄予
