Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 神机妙算 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神机妙算:
Nghĩa của 神机妙算 trong tiếng Trung hiện đại:
[shénjīmiàosuàn] Hán Việt: THẦN CƠ DIỆU TOÁN
mưu kế thần tình; mưu hay chước giỏi。惊人的机智,巧妙的谋划,容易有预见性,善于估计客观情势,决定策略。
mưu kế thần tình; mưu hay chước giỏi。惊人的机智,巧妙的谋划,容易有预见性,善于估计客观情势,决定策略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 神机妙算 Tìm thêm nội dung cho: 神机妙算
