Từ: 神机妙算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神机妙算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神机妙算 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīmiàosuàn] Hán Việt: THẦN CƠ DIỆU TOÁN
mưu kế thần tình; mưu hay chước giỏi。惊人的机智,巧妙的谋划,容易有预见性,善于估计客观情势,决定策略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
神机妙算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神机妙算 Tìm thêm nội dung cho: 神机妙算