Từ: 尽忠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽忠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尽忠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnzhōng] 1. tận trung; hết sức trung thành。竭尽忠诚。
2. hy sinh tỏ lòng trung thành。指竭尽忠诚而牺牲生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu
尽忠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽忠 Tìm thêm nội dung cho: 尽忠