Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诹, chiết tự chữ TRÂU, TƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诹:
诹
Biến thể phồn thể: 諏;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
诹 tưu
trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
诹 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 诹
Giản thể của chữ 諏.trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 诹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諏)
[zōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRÂU
thương lượng; bàn bạc。商量;咨询。
诹吉(商订吉日)。
chọn ngày lành
[zōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRÂU
thương lượng; bàn bạc。商量;咨询。
诹吉(商订吉日)。
chọn ngày lành
Dị thể chữ 诹
諏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诹
| trâu | 诹: | trâu (thương lượng) |
| tưu | 诹: | tưu (âm khác của trâu) |

Tìm hình ảnh cho: 诹 Tìm thêm nội dung cho: 诹
