Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 诹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诹, chiết tự chữ TRÂU, TƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诹:

诹 tưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诹

Chiết tự chữ trâu, tưu bao gồm chữ 言 取 hoặc 讠 取 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诹 cấu thành từ 2 chữ: 言, 取
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thú, thủ
  • 2. 诹 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 取
  • ngôn
  • thú, thủ
  • tưu [tưu]

    U+8BF9, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諏;
    Pinyin: zou1;
    Việt bính: zau1;

    tưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 诹

    Giản thể của chữ .

    trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
    tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 诹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諏)
    [zōu]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÂU
    thương lượng; bàn bạc。商量;咨询。
    诹吉(商订吉日)。
    chọn ngày lành

    Chữ gần giống với 诹:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诹

    ,

    Chữ gần giống 诹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诹 Tự hình chữ 诹 Tự hình chữ 诹 Tự hình chữ 诹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诹

    trâu:trâu (thương lượng)
    tưu:tưu (âm khác của trâu)
    诹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诹 Tìm thêm nội dung cho: 诹