Cao su chống va đập cửa

Từ: 电烫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电烫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电烫 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàntàng] uốn tóc (bằng điện)。用电热烫发,使鬈曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烫

đãng:du đãng, phóng đãng
电烫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电烫 Tìm thêm nội dung cho: 电烫