Từ: 铺面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺面 trong tiếng Trung hiện đại:

[pùmiàn] mặt tiền cửa hiệu。商店的门面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
铺面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺面 Tìm thêm nội dung cho: 铺面