Cao su chống va đập cửa

Chữ 秤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秤, chiết tự chữ HẤNG, XỨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秤:

秤 xứng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秤

Chiết tự chữ hấng, xứng bao gồm chữ 禾 平 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秤 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 平
  • hoà, hòa
  • biền, bình, bường, bằng
  • xứng [xứng]

    U+79E4, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng4, cheng1, chen4, ping2;
    Việt bính: cing1 cing3;

    xứng

    Nghĩa Trung Việt của từ 秤

    (Danh) Cái cân.
    § Cũng như xứng
    .
    ◎Như: đàn hoàng xứng cân lò xo.

    (Động)
    Cân (để biết trọng lượng).
    § Cũng như xứng .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Vương phu nhân mệnh Phượng Thư xứng nhị lưỡng cấp tha (Đệ thập nhị hồi) Vương phu nhân bảo Phượng Thư cân hai lạng cho hắn.

    xứng, như "cân xứng" (vhn)
    hấng, như "hấng lấy (hứng lấy)" (gdhn)

    Nghĩa của 秤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (称)
    [chéng]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: XỨNG
    cái cân; cân đòn。测定物体重量的器具,有杆秤、地秤、案秤、弹簧秤等多种。特指杆秤。
    Ghi chú: 另见chèn; chēng。
    Từ ghép:
    秤锤 ; 秤房 ; 秤杆 ; 秤钩 ; 秤豪 ; 秤纽 ; 秤盘子 ; 秤砣 ; 秤星

    Chữ gần giống với 秤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Chữ gần giống 秤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秤 Tự hình chữ 秤 Tự hình chữ 秤 Tự hình chữ 秤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

    hấng:hấng lấy (hứng lấy)
    xứng:cân xứng
    秤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秤 Tìm thêm nội dung cho: 秤