Cao su chống va đập cửa
Chữ 秤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秤, chiết tự chữ HẤNG, XỨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秤:
秤
Pinyin: cheng4, cheng1, chen4, ping2;
Việt bính: cing1 cing3;
秤 xứng
Nghĩa Trung Việt của từ 秤
(Danh) Cái cân.§ Cũng như xứng 稱.
◎Như: đàn hoàng xứng 彈簧秤 cân lò xo.
(Động) Cân (để biết trọng lượng).
§ Cũng như xứng 稱.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vương phu nhân mệnh Phượng Thư xứng nhị lưỡng cấp tha 王夫人命鳳姐秤二兩給他 (Đệ thập nhị hồi) Vương phu nhân bảo Phượng Thư cân hai lạng cho hắn.
xứng, như "cân xứng" (vhn)
hấng, như "hấng lấy (hứng lấy)" (gdhn)
Nghĩa của 秤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (称)
[chéng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: XỨNG
cái cân; cân đòn。测定物体重量的器具,有杆秤、地秤、案秤、弹簧秤等多种。特指杆秤。
Ghi chú: 另见chèn; chēng。
Từ ghép:
秤锤 ; 秤房 ; 秤杆 ; 秤钩 ; 秤豪 ; 秤纽 ; 秤盘子 ; 秤砣 ; 秤星
[chéng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: XỨNG
cái cân; cân đòn。测定物体重量的器具,有杆秤、地秤、案秤、弹簧秤等多种。特指杆秤。
Ghi chú: 另见chèn; chēng。
Từ ghép:
秤锤 ; 秤房 ; 秤杆 ; 秤钩 ; 秤豪 ; 秤纽 ; 秤盘子 ; 秤砣 ; 秤星
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤
| hấng | 秤: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xứng | 秤: | cân xứng |

Tìm hình ảnh cho: 秤 Tìm thêm nội dung cho: 秤
