Chữ 墆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墆, chiết tự chữ ĐAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墆:

墆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墆

墆

Chiết tự chữ 墆

Chiết tự chữ đai bao gồm chữ 土 帶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墆 cấu thành từ 2 chữ: 土, 帶
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 帶 đai, đái, đáy, đới
  • []

    U+5886, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, di4;
    Việt bính: dai3 dit6;

    墆

    Nghĩa Trung Việt của từ 墆


    đai, như "đất đai, vành đai" (vhn)

    Chữ gần giống với 墆:

    㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Dị thể chữ 墆

    𰊂,

    Chữ gần giống 墆

    塼, 堄, 堌, 堋, 堊, 堉, 堈, 峚, 堆, 堅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墆 Tự hình chữ 墆 Tự hình chữ 墆 Tự hình chữ 墆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墆

    đai墆:đất đai, vành đai
    墆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墆 Tìm thêm nội dung cho: 墆