Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 墆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墆, chiết tự chữ ĐAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墆

Chiết tự chữ đai bao gồm chữ 土 帶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墆 cấu thành từ 2 chữ: 土, 帶
  • thổ, đỗ, độ
  • đai, đái, đáy, đới
  • []

    U+5886, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, di4;
    Việt bính: dai3 dit6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 墆


    đai, như "đất đai, vành đai" (vhn)

    Chữ gần giống với 墆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Dị thể chữ 墆

    𰊂,

    Chữ gần giống 墆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墆 Tự hình chữ 墆 Tự hình chữ 墆 Tự hình chữ 墆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墆

    đai:đất đai, vành đai
    墆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墆 Tìm thêm nội dung cho: 墆