Từ: 万花筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万花筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万花筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànhuātǒng] muôn nghìn việc hệ trọng; nhiều việc hệ trọng。指当政者处理的各种重要事情。
日理万花筒
hàng ngày phải giải quyết muôn nghìn việc hệ trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)
万花筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万花筒 Tìm thêm nội dung cho: 万花筒