Từ: 三叉神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三叉神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三叉神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānchā-shénjīng] đôi thần kinh não thứ năm; thần kinh tam giác。第五对脑神经,从脑桥发出,每侧分三支,分布在眼、上颌、下颌等部位。主要管颜面、牙齿、角膜、鼻腔、口唇、大部分头皮和脑膜的感觉,此外还管咀嚼肌的运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
三叉神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三叉神经 Tìm thêm nội dung cho: 三叉神经