Từ: 并放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并放 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngfàng] để cạnh nhau; để kề nhau。并列地放置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
并放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并放 Tìm thêm nội dung cho: 并放