Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹅, chiết tự chữ TRA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹅:
蹅
Pinyin: cha3, qian1;
Việt bính: caa1 zaa1;
蹅
Nghĩa Trung Việt của từ 蹅
tra, như "tra (giẫm đạp lên)" (gdhn)
Nghĩa của 蹅 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎ]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: TRA
giẫm; xéo。踏;踩。
Số nét: 16
Hán Việt: TRA
giẫm; xéo。踏;踩。
Chữ gần giống với 蹅:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹅
| tra | 蹅: | tra (giẫm đạp lên) |

Tìm hình ảnh cho: 蹅 Tìm thêm nội dung cho: 蹅
