Từ: 五穀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五穀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngũ cốc
Năm thứ hạt cây ăn được, gồm:
đạo
稻 (lúa gié),
thử
黍 (lúa mùa),
tắc
稷 (lúa tắc),
mạch
麥 (lúa tẻ) và
thục
菽 (đậu).

Nghĩa của 五谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔgǔ] ngũ cốc (cây lương thực như lúa, kê, mạch, đậu...)。古书中对五谷有不同的说法,最普通的一种指稻、黍、稷、麦、豆,泛指粮食作物。
五谷丰登
được mùa ngũ cốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穀

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
五穀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五穀 Tìm thêm nội dung cho: 五穀