Từ: 躁动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躁动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躁动 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàodòng] 1. nóng nảy; vội vàng。因急躁而活动。
一听这话,心中顿时躁动起来,坐立不安。
vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.
2. đập không ngừng; đập liên tục。不停地跳动。
胎儿躁动
bào thai máy liên tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躁

rão: 
rảo:rảo bước
tháo:tháo lui
táo:táo bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
躁动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躁动 Tìm thêm nội dung cho: 躁动