Từ: 废话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废话 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèihuà] 1. lời vô ích; lời thừa; lời nói nhảm; lời vô dụng。没有用的话。
废话连篇
toàn những lời nói nhảm.
少说废话
bớt nói những lời vô ích
2. nói lời vô ích; nói lời vô dụng。说废话。
别废话,快干你的事去。
đừng nói lời vô ích, mau làm chuyện của anh đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
废话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废话 Tìm thêm nội dung cho: 废话