Từ: 急暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbào] nôn nóng; hấp tấp。(指人性情)急躁;暴躁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
急暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急暴 Tìm thêm nội dung cho: 急暴