Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三极管 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānjíguǎn] đèn ba cực (điện tử)。有三个电极的管子。电子管三极管由屏极、栅极、阴极组成,晶体管三极管由发射极、基极、集电极组成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 三极管 Tìm thêm nội dung cho: 三极管
