Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ yêm:
奄 yểm, yêm • 恹 yêm • 俺 yêm • 崦 yêm • 淹 yêm, yểm • 阉 yêm • 揞 yêm • 腌 yêm, khảng • 醃 yêm • 閹 yêm • 懨 yêm • 懕 yêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: yêm
Pinyin: yan3, yan1;
Việt bính: jim1 jim2;
奄 yểm, yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 奄
(Động) Bao trùm.◎Như: yểm hữu 奄有 bao trùm hết, có đủ hết cả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tưởng Cao Hoàng tru Tần diệt Sở, yểm hữu thiên hạ 想高皇誅秦滅楚, 奄有天下 (Đệ tứ hồi) Nhớ đức Cao Hoàng đánh nhà Tần, diệt nước Sở, bao trùm thiên hạ.
(Phó) Chợt, vội, bỗng, đột nhiên.
◇Lục Cửu Uyên 陸九淵: Bí nhật bất tri hà tật, nhất tịch yểm nhiên nhi thệ 比日不知何疾, 一夕奄然而逝 (Dữ Chu Nguyên Hối thư 與朱元晦書) Gần đây không biết bệnh gì, một đêm chợt mất.Một âm là yêm.
(Phó) Lâu.
§ Thông yêm 淹.
(Động) Ngưng, đọng, trì trệ.
§ Thông yêm 淹.
(Danh) Người bị thiến.
§ Thông 閹.
◎Như: yêm nhân 奄人 người đàn ông bị thiến, yêm hoạn 奄宦 hoạn quan, thái giám.
ăm, như "đầy ăm ắp" (vhn)
yêm, như "yêm (bao la)" (btcn)
em (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
yểm, như "yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng)" (gdhn)
Nghĩa của 奄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: YỂM
1. che đậy; che phủ。覆盖。
2. đột nhiên。忽然;突然。
奄忽
bổng nhiên
奄然
đột nhiên
Từ ghép:
奄忽 ; 奄奄
Số nét: 8
Hán Việt: YỂM
1. che đậy; che phủ。覆盖。
2. đột nhiên。忽然;突然。
奄忽
bổng nhiên
奄然
đột nhiên
Từ ghép:
奄忽 ; 奄奄
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 懨;
Pinyin: yan4, yan1;
Việt bính: jim1;
恹 yêm
yêm, như "yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)" (gdhn)
Pinyin: yan4, yan1;
Việt bính: jim1;
恹 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 恹
Giản thể của chữ 懨yêm, như "yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)" (gdhn)
Nghĩa của 恹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懨、懕)
[yān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: YÊM
mệt mỏi; suy nhược; uể oải。恹恹。
Từ ghép:
恹恹
[yān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: YÊM
mệt mỏi; suy nhược; uể oải。恹恹。
Từ ghép:
恹恹
Chữ gần giống với 恹:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恹
懨,
Tự hình:

Pinyin: an3;
Việt bính: jim3;
俺 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 俺
(Đại) Ta đây, tôi.◇Tây sương kí 西廂記: Yêm đáo na lí tẩu nhất tao tiện hồi lai dã 俺到那裡走一遭便回來也 (Đệ nhất bổn 第一本) Ta sang chơi bên ấy một lát.
em, như "em trai" (vhn)
yêm, như "yêm (tấm che người phụ nữ)" (btcn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
Nghĩa của 俺 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: YỂM
代词。
1. choa;chúng tớ; chúng tôi。我们(不包括听话的人)。
2. tôi; tớ。我。
Số nét: 10
Hán Việt: YỂM
代词。
1. choa;chúng tớ; chúng tôi。我们(不包括听话的人)。
2. tôi; tớ。我。
Chữ gần giống với 俺:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1
1. [崦嵫] yêm tư;
崦 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 崦
(Danh)§ Xem yêm tư 崦嵫.
(Danh) Phiếm chỉ núi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: San yêm nội hựu hữu lưỡng quân tràng xuất 山崦內又有兩軍撞出 (Đệ thất thập lục hồi) Trong núi lại có hai cánh quân xông ra.
(Danh) Lượng từ: mảnh, miếng, phiến, khối.
Nghĩa của 崦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yān]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: YÊM
Yêm Tư (tên núi ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。崦嵫。
Từ ghép:
崦嵫
Số nét: 11
Hán Việt: YÊM
Yêm Tư (tên núi ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。崦嵫。
Từ ghép:
崦嵫
Chữ gần giống với 崦:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

U+6DF9, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan1, yan3;
Việt bính: jim1;
淹 yêm, yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 淹
(Động) Ngâm nước, ngập nước, chìm đắm.◇Hàn Ác 韓偓: Du giáp đôi tường thủy bán yêm 榆莢堆牆水半淹 (Xuân tận nhật 春盡日) Cây du cây giáp chất đống bên tường, nước ngập một nửa.
(Động) Kéo dài, để lâu ngày.
◎Như: yêm lưu 淹留 ở lâu, yêm trệ 淹滯 đọng mãi.
(Động) Rịn, thấm.
◎Như: cách chi oa bị hãn yêm đắc nan thụ 胳肢窩被汗淹得難受 nách rịn mồ hôi rất khó chịu.
(Phó) Sâu xa, sâu sắc.
◎Như: yêm thông 淹通 thông hiểu sâu xa, học vấn yêm bác 學問淹博 học vấn sâu rộng.Một âm là yểm.
(Động) Mất, chìm mất.
êm, như "êm ả; êm ái" (vhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (btcn)
ươm, như "ươm nước, ươm vào" (btcn)
yêm, như "thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)" (btcn)
Nghĩa của 淹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (淊)
[yān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: YÊM
1. chìm; ngập。淹没;沉没。
淹死
chết chìm
庄稼遭水淹了。
hoa màu bị ngập nước
2. nhớp nháp (da bị dính nước cảm thấy đau hoặc ngứa)。汗液等浸渍皮肤使感到痛或痒。
胳肢窝被汗淹得难受。
nách đầy mồ hôi rất khó chịu.
3. rộng。广。
淹博
rộng rãi; rộng lớn
4. lâu; làm lỡ; kéo dài。久;迟延。
淹留
lưu lại lâu
Từ ghép:
淹博 ; 淹灌 ; 淹留 ; 淹没
[yān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: YÊM
1. chìm; ngập。淹没;沉没。
淹死
chết chìm
庄稼遭水淹了。
hoa màu bị ngập nước
2. nhớp nháp (da bị dính nước cảm thấy đau hoặc ngứa)。汗液等浸渍皮肤使感到痛或痒。
胳肢窝被汗淹得难受。
nách đầy mồ hôi rất khó chịu.
3. rộng。广。
淹博
rộng rãi; rộng lớn
4. lâu; làm lỡ; kéo dài。久;迟延。
淹留
lưu lại lâu
Từ ghép:
淹博 ; 淹灌 ; 淹留 ; 淹没
Chữ gần giống với 淹:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淹
渰,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 閹;
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
阉 yêm
yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
阉 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 阉
Giản thể của chữ 閹.yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)
Nghĩa của 阉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閹)
[yān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: YÊM
动
1. thiến。 阉割。
阉鸡
thiến gà
阉猪
thiến lợn
2. hoạn quan。指宦官。
阉党
bọn hoạn quan
Từ ghép:
阉割 ; 阉人 ; 阉寺
[yān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: YÊM
动
1. thiến。 阉割。
阉鸡
thiến gà
阉猪
thiến lợn
2. hoạn quan。指宦官。
阉党
bọn hoạn quan
Từ ghép:
阉割 ; 阉人 ; 阉寺
Dị thể chữ 阉
閹,
Tự hình:

Pinyin: an3;
Việt bính: ngam2;
揞 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 揞
Rắc lên, lấy tay phủ lên.ẵm, như "ẵm bế" (vhn)
ôm, như "ôm ấp, ôm chí lớn" (btcn)
ám, như "ám (dán thuốc cao)" (gdhn)
uôm, như "à uôm" (gdhn)
Nghĩa của 揞 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ẢM
bôi; rắc (bột hoặc thuốc bột trên vết thương)。用药面儿或其他粉末敷在伤口上。
Số nét: 13
Hán Việt: ẢM
bôi; rắc (bột hoặc thuốc bột trên vết thương)。用药面儿或其他粉末敷在伤口上。
Chữ gần giống với 揞:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: yan1, a1, ang1, an1;
Việt bính: jim1
1. [腌臢] yêm trâm;
腌 yêm, khảng
Nghĩa Trung Việt của từ 腌
(Động) Ướp, ướp muối (để giữ thức ăn lâu khỏi hư thối).§ Cũng như yêm 醃.
(Động) (Mồ hôi, nước mắt... chảy thấm vào da thịt) làm cho xót, ngứa.
◇Lão Xá 老舍: Tha thân thượng lưu trước huyết hãn, hãn bả thương ngân yêm đắc cực thống, khả thị tha bất đình chỉ tiền tiến 他身上流着血汗, 汗把傷痕腌得極痛, 可是他不停止前進 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam tứ 三四) Máu và mồ hôi chảy trên mình, mồ hôi thấm vào vết thương làm cho đau đớn cùng cực, nhưng anh vẫn tiếp tục tiến tới.
§ Còn đọc là khảng.
(Tính) Bẩn, ô uế.
(Tính) Xấu xa.
(Tính) Nghèo khốn, khốn quẫn, chật vật.
◇Đổng Giải Nguyên 董解元: Bả Trương Quân Thụy tống đắc lai yêm thụ khổ 把張君瑞送得來腌受苦 (Tây sương kí chư cung điệu 西廂記諸宮調, Quyển nhất).
em, như "em gái" (gdhn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
yêm, như "yêm toản (không sạch sẽ)" (gdhn)
Nghĩa của 腌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (醃)
[ā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: YÊM
bẩn; dơ。腌臜。
Ghi chú: 另见yān。
Từ ghép:
腌臜
Từ phồn thể: (醃)
[yān]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: YÊM
ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)。把鱼、肉、蛋、蔬菜、果品等加上盐、糖、酱、酒等。
[ā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: YÊM
bẩn; dơ。腌臜。
Ghi chú: 另见yān。
Từ ghép:
腌臜
Từ phồn thể: (醃)
[yān]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: YÊM
ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)。把鱼、肉、蛋、蔬菜、果品等加上盐、糖、酱、酒等。
Chữ gần giống với 腌:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1 jip3;
醃 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 醃
(Động) Ướp, ngâm, tẩm thức ăn (dùng muối, đường, rượu, v.v.).◎Như: yêm nhục 醃肉 thịt muối.
yêm, như "yêm thái (muối dưa), yêm ngư (cá ướp muối)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阉;
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
閹 yêm
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quốc gia bất hạnh, yêm quan lộng quyền, dĩ trí vạn dân đồ thán 國家不幸, 閹官弄權, 以致萬民塗炭 (Đệ tam hồi) Nước nhà không may, bị bọn hoạn quan lộng quyền, đến nỗi muôn dân lầm than.
(Động) Thiến, hoạn.
◎Như: yêm kê 閹雞 gà thiến.
yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
閹 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 閹
(Danh) Người bị thiến. Thời xưa thường chỉ hoạn quan.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quốc gia bất hạnh, yêm quan lộng quyền, dĩ trí vạn dân đồ thán 國家不幸, 閹官弄權, 以致萬民塗炭 (Đệ tam hồi) Nước nhà không may, bị bọn hoạn quan lộng quyền, đến nỗi muôn dân lầm than.
(Động) Thiến, hoạn.
◎Như: yêm kê 閹雞 gà thiến.
yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 恹;
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
懨 yêm
§ Cũng viết là yêm yêm 厭厭.
◇Lưu Kiêm 劉兼: Xứ xứ lạc hoa xuân tịch tịch, Thì thì trung tửu bệnh yêm yêm 處處落花春寂寂, 時時中酒病懨懨 (Xuân trú túy miên 春晝醉眠) Chốn chốn hoa rơi xuân lặng lẽ, Đôi khi trong rượu bệnh bơ phờ. (2) Chậm chậm, thong thả.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: Yêm yêm đích tô tỉnh chuyển lai 懨懨的甦醒轉來 (Quyển tam thập ngũ) Từ từ tỉnh táo khỏe mạnh trở lại.
ướm, như "ướm hỏi" (vhn)
yêm, như "yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)" (btcn)
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
懨 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 懨
(Tính, phó) Yêm yêm 懨懨: (1) Thoi thóp, bơ phờ, ưu uất.§ Cũng viết là yêm yêm 厭厭.
◇Lưu Kiêm 劉兼: Xứ xứ lạc hoa xuân tịch tịch, Thì thì trung tửu bệnh yêm yêm 處處落花春寂寂, 時時中酒病懨懨 (Xuân trú túy miên 春晝醉眠) Chốn chốn hoa rơi xuân lặng lẽ, Đôi khi trong rượu bệnh bơ phờ. (2) Chậm chậm, thong thả.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: Yêm yêm đích tô tỉnh chuyển lai 懨懨的甦醒轉來 (Quyển tam thập ngũ) Từ từ tỉnh táo khỏe mạnh trở lại.
ướm, như "ướm hỏi" (vhn)
yêm, như "yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)" (btcn)
Dị thể chữ 懨
恹,
Tự hình:

Pinyin: yan1;
Việt bính: ;
懕 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 懕
Như chữ 懨.yêm, như "yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)" (gdhn)
Dị thể chữ 懕
𰑕,
Tự hình:

Dịch yêm sang tiếng Trung hiện đại:
xem thiến xem ứNghĩa chữ nôm của chữ: yêm
| yêm | 俺: | yêm (tấm che người phụ nữ) |
| yêm | 奄: | yêm (bao la) |
| yêm | 㛪: | yêm (tấm che người phụ nữ) |
| yêm | 恹: | yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu) |
| yêm | 懕: | yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu) |
| yêm | 懨: | yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu) |
| yêm | 淹: | thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng) |
| yêm | 淊: | thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng) |
| yêm | 渰: | thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng) |
| yêm | 腌: | yêm toản (không sạch sẽ) |
| yêm | 醃: | yêm thái (muối dưa), yêm ngư (cá ướp muối) |
| yêm | 閹: | yêm cát (hoạn, thiến) |
| yêm | 阉: | yêm cát (hoạn, thiến) |

Tìm hình ảnh cho: yêm Tìm thêm nội dung cho: yêm
