Từ: 必由之路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必由之路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必由之路 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyóuzhīlù] 1. đường phải đi; đường phải qua。必须经过的道路。
2. cách duy nhất; phải; đường duy nhất。泛指事物发展必须遵循的规律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
必由之路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必由之路 Tìm thêm nội dung cho: 必由之路