Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 必由之路 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必由之路:
Nghĩa của 必由之路 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìyóuzhīlù] 1. đường phải đi; đường phải qua。必须经过的道路。
2. cách duy nhất; phải; đường duy nhất。泛指事物发展必须遵循的规律。
2. cách duy nhất; phải; đường duy nhất。泛指事物发展必须遵循的规律。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 必由之路 Tìm thêm nội dung cho: 必由之路
