Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 热化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热化 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèhuà] 1. nhiệt hoá。联合生产电能和热能的一种方式。火力发电厂除供应电能外,2.并利用蒸汽机已经作过功的蒸汽或燃气轮机排出的废气供应蒸汽或热水。
2. làm nóng。使受热熔化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
热化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热化 Tìm thêm nội dung cho: 热化