Từ: 三极管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三极管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三极管 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjíguǎn] đèn ba cực (điện tử)。有三个电极的管子。电子管三极管由屏极、栅极、阴极组成,晶体管三极管由发射极、基极、集电极组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
三极管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三极管 Tìm thêm nội dung cho: 三极管