Từ: 會面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 會面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hội diện
Hội kiến, họp mặt.

Nghĩa của 会面 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìmiàn] gặp; gặp mặt; gặp nhau。见面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
會面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 會面 Tìm thêm nội dung cho: 會面