Cao su chống va đập cửa

Từ: 榨菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榨菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 榨菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàcài] 1. cải bẹ。二年生草本植物,芥菜的变种,叶子椭圆形或长卵形,茎膨大成瘤状。可以吃。
2. rau cải muối ớt。用这种植物的茎加辣椒、香料等腌制成的副食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榨

trá:trá (ép quả chanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
榨菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榨菜 Tìm thêm nội dung cho: 榨菜