Từ: 桌椅板凳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桌椅板凳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桌 • 椅 • 板 • 凳

Nghĩa của 桌椅板凳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōyǐbǎndèng] bàn ghế; đồ mộc gia dụng。泛指一般的家具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác桌:trác (cái bàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅

ghế椅:ghế ngồi
kỉ椅:trường kỉ
ỷ椅:trác ỷ (bàn ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳

tắng凳:(cái ghế)
桌椅板凳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桌椅板凳 Tìm thêm nội dung cho: 桌椅板凳