Từ: 三角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三角 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiǎo] 1. tam giác; ba góc。三角学的简称。
2. hình tam giác。形状像三角形的东西。
糖三角(食品)。
thỏi đường hình tam giác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
三角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三角 Tìm thêm nội dung cho: 三角