Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三角 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānjiǎo] 1. tam giác; ba góc。三角学的简称。
2. hình tam giác。形状像三角形的东西。
糖三角(食品)。
thỏi đường hình tam giác.
2. hình tam giác。形状像三角形的东西。
糖三角(食品)。
thỏi đường hình tam giác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 三角 Tìm thêm nội dung cho: 三角
