Từ: 上升 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上升:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上升 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngshēng] 1. lên cao。由低处往高处移动。
一缕炊烟袅袅上升。
một làn khói bếp từ từ bay lên cao.
2. tăng lên; lên cao (đẳng cấp, trình độ, số lượng)。(等级、程度、数量)升高;增加。
气温上升。
nhiệt độ không khí lên cao.
生产大幅度上升。
nhịp độ sản xuất tăng cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
上升 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上升 Tìm thêm nội dung cho: 上升