Từ: 吉庆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉庆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíqìng] may mắn; cát tường。吉祥。
平安吉庆。
bình an may mắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
吉庆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉庆 Tìm thêm nội dung cho: 吉庆