Từ: 上天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上天 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngtiān] 1. lên trời; phóng lên trời。上升到天空。
人造卫星上天。
vệ tinh nhân tạo phóng lên bầu trời.
2. lên thiên đàng; chầu trời (mê tín)。迷信的人指到神佛仙人所在的地方。也用做婉辞,指人死亡。
3. ông trời; trời。迷信的人指主宰自然和人类的天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
上天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上天 Tìm thêm nội dung cho: 上天