Cao su chống va đập cửa

Từ: 哑然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哑然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哑然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎrán]
1. vắng lặng; yên lặng。 形容寂静。
哑然无声
yên lặng không một tiếng động
2. cười khanh khách。形容笑声。
哑然失笑
bật cười khanh khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哑

á:á khẩu (câm không nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
哑然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哑然 Tìm thêm nội dung cho: 哑然