Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 养伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngshāng] dưỡng thương; nghỉ ngơi chữa vết thương。因受伤而休养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
养伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养伤 Tìm thêm nội dung cho: 养伤