Từ: bẩm thụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẩm thụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẩmthụ

bẩm thụ
Nhận được, thừa thụ.
§ Thường chỉ do tự nhiên được nhận sẵn thể tính hoặc khí chất.
◇Hoài Nam Tử 子:
Các hữu kì tự nhiên chi thế, vô bẩm thụ ư ngoại
勢, 外 (Tu vụ 務) Mỗi loài đều có cái thế tự nhiên của nó, không hề thụ nhận được từ bên ngoài.

Dịch bẩm thụ sang tiếng Trung hiện đại:


禀授。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩm

bẩm𡀫:lẩm bẩm
bẩm𡀀: 
bẩm:bẩm báo
bẩm:bẩm báo

Nghĩa chữ nôm của chữ: thụ

thụ:hấp thụ
thụ:thụ (bán)
thụ:thụ giáo
thụ:cổ thụ
thụ:cổ thụ
thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
thụ:thụ (dây tua)
thụ:thụ (dây tua)
thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
bẩm thụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẩm thụ Tìm thêm nội dung cho: bẩm thụ