Cao su chống va đập cửa

Từ: 干馏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干馏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干馏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānliú] chưng khô; hấp khô (để tách các chất ở trong một vật ra)。把固体燃料和空气隔绝,加热使分解,如煤干馏后分解成焦炭、焦油和煤气。也叫碳化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馏

lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
干馏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干馏 Tìm thêm nội dung cho: 干馏