Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牛痘 trong tiếng Trung hiện đại:
[niúdòu] 1. bệnh đậu mùa。牛的一种急性传染病,病原体和症状与天花极相近。
2. vắc- xin đậu mùa。痘苗。
种牛痘。
tiêm chủng vắc-xin đậu mùa.
2. vắc- xin đậu mùa。痘苗。
种牛痘。
tiêm chủng vắc-xin đậu mùa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘
| đậu | 痘: | bệnh đậu mùa |

Tìm hình ảnh cho: 牛痘 Tìm thêm nội dung cho: 牛痘
