Từ: 救世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu thế
Cứu đời, cứu giúp người đời.
◇Ba Kim 金:
Ngã nã khởi bút tả tiểu thuyết, chỉ thị tại trảo tầm nhất điều cứu nhân, cứu thế, dã cứu tự kỉ đích đạo lộ
說, 人, 世, 路 (Tham tác dữ hồi ức 憶, Tái đàm tham tác ).

Nghĩa của 救世 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshì] cứu thế。挽救时世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
救世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救世 Tìm thêm nội dung cho: 救世