Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 下面 trong tiếng Trung hiện đại:
[xià·mian] 1. phía dưới; ở dưới。(下面儿)位置较低的地方。
站在榕树下面。
Đứng dưới cây đa.
轮船从南京长江大桥下面顺流而下。
con tàu xuôi dòng từ phía dưới cầu Trường Giang Nam Kinh.
在山顶远望,下面是一片金黄的麦浪。
từ đỉnh núi nhìn ra xa, phía dưới một thảm lúa mì vàng óng.
2. phần dưới; dưới đây。 次序靠后的部分;文章或讲话中后于现在所叙述的部分。
请看下面陈列的纺织品。
xin xem những hàng dệt trưng bày dưới đây.
下面谈的是农业技术革新的问题。
phần sau xin nói về vấn đề cải cách đổi mới kỹ thuật nông nghiệp.
3. cấp dưới; bên dưới。指下级。
这个指示要及时向下面传达。
chỉ thị này cần truyền đạt kịp thời đến cấp dưới.
站在榕树下面。
Đứng dưới cây đa.
轮船从南京长江大桥下面顺流而下。
con tàu xuôi dòng từ phía dưới cầu Trường Giang Nam Kinh.
在山顶远望,下面是一片金黄的麦浪。
từ đỉnh núi nhìn ra xa, phía dưới một thảm lúa mì vàng óng.
2. phần dưới; dưới đây。 次序靠后的部分;文章或讲话中后于现在所叙述的部分。
请看下面陈列的纺织品。
xin xem những hàng dệt trưng bày dưới đây.
下面谈的是农业技术革新的问题。
phần sau xin nói về vấn đề cải cách đổi mới kỹ thuật nông nghiệp.
3. cấp dưới; bên dưới。指下级。
这个指示要及时向下面传达。
chỉ thị này cần truyền đạt kịp thời đến cấp dưới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 下面 Tìm thêm nội dung cho: 下面
