Chữ 絺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絺, chiết tự chữ HI, HỶ, SAI, SUY, SÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絺:

絺 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絺

Chiết tự chữ hi, hỷ, sai, suy, sì bao gồm chữ 絲 希 hoặc 糹 希 hoặc 糸 希 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絺 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 希
  • ti, ty, tơ, tưa
  • he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • 2. 絺 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 希
  • miên, mịch
  • he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • 3. 絺 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 希
  • mịch
  • he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • hi [hi]

    U+7D7A, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chi1, wen4;
    Việt bính: ci1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 絺

    (Danh) Vải nhỏ, mịn để mặc mùa hè.
    ◇Quốc ngữ
    : Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã , , , , , (Việt ngữ thượng ) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.

    (Danh)
    Họ Hi.

    sì, như "đen sì" (vhn)
    hỷ (btcn)
    sai, như "sai quả" (btcn)
    suy, như "suy (loại vải mỏng)" (gdhn)

    Nghĩa của 絺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt: SI
    vải dong mịn。细葛布。

    Chữ gần giống với 絺:

    , , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

    Dị thể chữ 絺

    𫄨,

    Chữ gần giống 絺

    , , , , , 緿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絺 Tự hình chữ 絺 Tự hình chữ 絺 Tự hình chữ 絺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絺

    hỷ: 
    sai:sai quả
    suy:suy (loại vải mỏng)
    :đen sì
    絺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絺 Tìm thêm nội dung cho: 絺