Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絺, chiết tự chữ HI, HỶ, SAI, SUY, SÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絺:
絺
Chiết tự chữ 絺
Chiết tự chữ hi, hỷ, sai, suy, sì bao gồm chữ 絲 希 hoặc 糹 希 hoặc 糸 希 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 絺 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 希 |
2. 絺 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 希 |
3. 絺 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 希 |
Biến thể giản thể: 넨;
Pinyin: chi1, wen4;
Việt bính: ci1;
絺 hi
◇Quốc ngữ 國語: Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã 臣聞之賈人, 夏則資皮, 冬則資絺, 旱則資舟, 水則資車, 以待乏也 (Việt ngữ thượng 越語上) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
(Danh) Họ Hi.
sì, như "đen sì" (vhn)
hỷ (btcn)
sai, như "sai quả" (btcn)
suy, như "suy (loại vải mỏng)" (gdhn)
Pinyin: chi1, wen4;
Việt bính: ci1;
絺 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 絺
(Danh) Vải nhỏ, mịn để mặc mùa hè.◇Quốc ngữ 國語: Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã 臣聞之賈人, 夏則資皮, 冬則資絺, 旱則資舟, 水則資車, 以待乏也 (Việt ngữ thượng 越語上) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
(Danh) Họ Hi.
sì, như "đen sì" (vhn)
hỷ (btcn)
sai, như "sai quả" (btcn)
suy, như "suy (loại vải mỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 絺 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: SI
vải dong mịn。细葛布。
Số nét: 13
Hán Việt: SI
vải dong mịn。细葛布。
Chữ gần giống với 絺:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 絺
𫄨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絺
| hỷ | 絺: | |
| sai | 絺: | sai quả |
| suy | 絺: | suy (loại vải mỏng) |
| sì | 絺: | đen sì |

Tìm hình ảnh cho: 絺 Tìm thêm nội dung cho: 絺
