Từ: 孤臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孤 • 臣

cô thần
Bầy tôi trơ trọi một mình không ai giúp đỡ hoặc bị vua quên bỏ không trọng dụng nữa.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元:
Cô thần lệ dĩ tận, Hư tác đoạn tràng thanh
孤臣淚已盡, 虛作斷腸聲 (Nhập Hoàng Khê văn viên 入黃溪聞猿).Bầy tôi cô lậu kiến thức hẹp hòi.

Nghĩa của 孤臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūchén] cô thần。被国君遗弃的臣子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co孤:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi孤:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
cô孤:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi孤:mồ côi, côi cút
go孤:cam go
gò孤:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn臣:thở dài thườn thượt
thần臣:thần dân, thần tử
孤臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤臣 Tìm thêm nội dung cho: 孤臣