cô thần
Bầy tôi trơ trọi một mình không ai giúp đỡ hoặc bị vua quên bỏ không trọng dụng nữa.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元:
Cô thần lệ dĩ tận, Hư tác đoạn tràng thanh
孤臣淚已盡, 虛作斷腸聲 (Nhập Hoàng Khê văn viên 入黃溪聞猿).Bầy tôi cô lậu kiến thức hẹp hòi.
Nghĩa của 孤臣 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣
| thườn | 臣: | thở dài thườn thượt |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |

Tìm hình ảnh cho: 孤臣 Tìm thêm nội dung cho: 孤臣
