Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô thần
Bầy tôi trơ trọi một mình không ai giúp đỡ hoặc bị vua quên bỏ không trọng dụng nữa.
◇Liễu Tông Nguyên 元:
Cô thần lệ dĩ tận, Hư tác đoạn tràng thanh
盡, 聲 (Nhập Hoàng Khê văn viên 猿).Bầy tôi cô lậu kiến thức hẹp hòi.

Nghĩa của 孤臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūchén] cô thần。被国君遗弃的臣子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
孤臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤臣 Tìm thêm nội dung cho: 孤臣