Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 世系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế hệ
Liên hệ dòng dõi của một gia tộc trải qua các đời.Liên hệ dòng dõi giữa các tông phái kế thừa nhau.

Nghĩa của 世系 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìxì] thế hệ; đời nọ nối đời kia。指家族世代相承的系统。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
世系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世系 Tìm thêm nội dung cho: 世系