Từ: 轰动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轰动 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngdòng] náo động; chấn động; xôn xao; nhốn nháo; vang động。同时惊动很多人。也作哄动。
轰动全国
chấn động cả nước
轰动一时
chấn động một thời
全场轰动
náo động cả hội trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
轰动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轰动 Tìm thêm nội dung cho: 轰动