Từ: canh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ canh:

更 canh, cánh庚 canh畊 canh秔 canh埂 canh浭 canh粇 canh耕 canh赓 canh粳 canh, cánh, ngạnh鹒 canh賡 canh羹 canh, lang鶊 canh

Đây là các chữ cấu thành từ này: canh

canh, cánh [canh, cánh]

U+66F4, tổng 7 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng4, geng1;
Việt bính: ang1 gaang1 gang1 gang3
1. [更端] canh đoan 2. [更改] canh cải 3. [更鼓] canh cổ 4. [更正] canh chánh 5. [更名] canh danh 6. [更行] canh hạnh 7. [更休] canh hưu 8. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 9. [更闌] canh lan 10. [更漏] canh lậu 11. [更番] canh phiên 12. [更夫] canh phu 13. [更事] canh sự 14. [更新] canh tân 15. [更姓] canh tính 16. [更籌] canh trù 17. [更張] canh trương 18. [更生] cánh sinh;

canh, cánh

Nghĩa Trung Việt của từ 更

(Động) Sửa đổi, cải biến.
◎Như: canh trương
đổi cách chủ trương, canh đoan đổi đầu mối khác.
◇Luận Ngữ : Quân tử chi quá dã, như nhật nguyệt chi thực yên: Quá dã, nhân giai kiến chi; canh dã, nhân giai ngưỡng chi , : , ; , (Tử Trương ) Người quân tử có lỗi thì như nhật thực, nguyệt thực: Có lỗi thì ai cũng thấy; sửa lỗi rồi, thì ai cũng ngưỡng vọng.

(Động)
Thay thế.
◎Như: canh bộc lấy người khác thay mặt mình, canh bộc nan sổ thay đổi bao nhiêu người (ý nói nhiều lời quá).

(Động)
Luân phiên, tiếp theo nhau.
◇Sử Kí : Khổng Tử cư Trần tam tuế, hội Tấn Sở tranh cường, canh phạt Trần , , (Khổng Tử thế gia ) Khổng Tử ở nước Trần ba năm, gặp lúc Tấn và Sở tranh giành thế lực, luân phiên nhau đánh Trần.

(Động)
Trải qua, đi qua.
◎Như: thiếu canh bất sự còn nhỏ chẳng trải việc đời (ít tuổi chưa từng trải mấy).

(Động)
Đền lại, hoàn trả.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị thời gian dùng cho ban đêm, một đêm chia làm năm canh.
◇Nguyễn Du : Đàn tận tâm lực cơ nhất canh (Thái Bình mại ca giả ) Dốc hết tâm lực gần một canh.

(Danh)
Chỉ trống canh.
◇Tôn Quang Hiến : Thính hàn canh, văn viễn nhạn , (Canh lậu tử , Từ ) Lắng nghe tiếng trống canh lạnh, nghe thấy tiếng chim nhạn xa.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị lộ trình đường thủy.

(Danh)
Họ Canh.Một âm là cánh.

(Phó)
Lại nữa.

(Phó)
Thêm, càng thêm, hơn.
◎Như: cánh thậm thêm tệ.
◇Nguyễn Du : Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.

(Phó)
Trái lại, ngược lại.
◇Sử Kí : Thiếu thì âm tặc, khái bất khoái ý, thân sở sát thậm chúng... Cập Giải trưởng, cánh chiết tiết vi hiền, dĩ đức báo oán, hậu thi nhi bạc vọng , , ... , , , (Du hiệp liệt truyện ) Lúc nhỏ tuổi nham hiểm, tàn nhẫn, thấy ai không vừa ý mình là giết, giết rất nhiều người... Đến khi lớn thì trái lại biết tự kiềm chế, có đức hạnh, biết lấy đức để báo oán, cho người thì nhiều mà trông mong người thì ít.

(Phó)
Chẳng lẽ, lẽ nào, sao lại.
§ Dùng như: khởi , nan đạo .
◇Tô Thức : Thân tâm điên đảo tự bất tri, Cánh thức nhân gian hữu chân vị , (Đậu chúc ) Thân tâm điên đảo tự mình không biết, Thì sao mà biết được nhân gian có ý vị chân thật.

(Phó)
Tuyệt, hoàn toàn (biểu thị trình độ).
◇Tây du kí 西: Hốt nhiên kiến Ngộ Không khiêu xuất ba ngoại, thân thượng cánh vô nhất điểm thủy thấp , (Đệ tam hồi) Chợt thấy Ngộ Không nhảy ra khỏi sóng, trên mình tuyệt không có một giọt nước.(Liên) Và, với.
◇Hoàng Phủ Nhiễm : Lưu quát quát hề thoan dữ lại, Thảo thanh thanh hề xuân cánh thu , (Tạp ngôn Nguyệt châu ca ) Dòng nước ào ào hề chảy xiết và chảy xiết, Cỏ xanh xanh hề xuân với thu.

canh, như "canh khuya" (vhn)
cánh, như "tự lực cánh sinh" (gdhn)
ngạnh, như "ương ngạnh" (gdhn)

Nghĩa của 更 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēng]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 7
Hán Việt: CANH
1. thay đổi; biến đổi; thay; đổi。改变;改换。
变更
biến đổi; thay đổi
更改
thay đổi; biến đổi
更衣
thay quần áo
更名改姓
thay tên đổi họ
除旧更新
thay cũ đổi mới
2. trải qua; từng trải。经历。
少不更事
trẻ người non dạ; chưa từng trải việc đời
3. canh (thời xưa chia đêm ra thành 5 canh, mỗi canh khoảng 2 giờ.)。旧时一夜分成五更,每更大约两小时。
打更
điểm canh
三更半夜
canh ba nửa đêm; nửa đêm gà gáy.
Ghi chú: 另见gèng
Từ ghép:
更次 ; 更迭 ; 更定 ; 更动 ; 更番 ; 更改 ; 更换 ; 更阑 ; 更名 ; 更年期 ; 更仆难数 ; 更偌 ; 更深 ; 更生 ; 更始 ; 更替 ; 更新 ; 更衣 ; 更易 ; 更张 ; 更正
[gèng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: CÁNH

1. càng; thêm; hơn nữa。更加。
刮了一夜北风,天更冷了。
qua một đêm gió bấc, trời càng lạnh hơn.
2. lại。再;又。
更上一层楼。
lại lên thêm một tầng lầu nữa
Ghi chú: 另见gēng
Từ ghép:
更加 ; 更其 ; 更上一层楼

Chữ gần giống với 更:

, , ,

Dị thể chữ 更

,

Chữ gần giống 更

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 更 Tự hình chữ 更 Tự hình chữ 更 Tự hình chữ 更

canh [canh]

U+5E9A, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1
1. [同庚] đồng canh 2. [庚帖] canh thiếp;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 庚

(Danh) Can Canh, can thứ bảy trong thiên can mười can.

(Danh)
Tuổi.
◎Như: đồng canh cùng tuổi.
◇Hồng Lâu Mộng : Tự khởi niên canh, trừ Lí Hoàn niên kỉ tối trưởng, tha thập nhị cá nhân giai bất quá thập ngũ lục thất tuế , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Kể theo tuổi, trừ Lí Hoàn tuổi tác lớn hơn cả, mười hai người khác tuổi đều khoảng mười lăm mười sáu mười bảy tuổi là cùng.

(Danh)
Con đường.

(Danh)
Họ Canh .

(Động)
Đền trả.
◇Lễ Kí : Quý Tử Cao táng kì thê, phạm nhân chi hòa. Thân Tường dĩ cáo viết: Thỉnh canh chi , . : (Đàn cung hạ ) Quý Tử Cao mai táng vợ mình, làm hư lúa của người khác. Thân Tường bảo cho biết và nói: Xin bồi thường cho người ta.
canh, như "canh tơ" (vhn)

Nghĩa của 庚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: CANH
1. canh (chi thứ bảy trong Thiên Can)。天干的第七位。
2. tuổi; tuổi tác。年龄。
年庚
ngày sinh
同庚
cùng tuổi
3. họ Canh。姓。
Từ ghép:
庚齿 ; 庚日 ; 庚帖

Chữ gần giống với 庚:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 庚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庚 Tự hình chữ 庚 Tự hình chữ 庚 Tự hình chữ 庚

canh [canh]

U+754A, tổng 9 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1;
Việt bính: gaang1;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 畊

Cũng như chữ canh .
canh, như "điền canh; thâm canh" (gdhn)

Nghĩa của 畊 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēng]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: CANH
cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy。同"耕"。

Chữ gần giống với 畊:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 畊

,

Chữ gần giống 畊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畊 Tự hình chữ 畊 Tự hình chữ 畊 Tự hình chữ 畊

canh [canh]

U+79D4, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1, jing1;
Việt bính: gang1;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 秔

(Danh) Thứ lúa chín muộn mà ít nhựa, như lúa tám của ta.
◇Nguyễn Du
: Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.

Chữ gần giống với 秔:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

Dị thể chữ 秔

, ,

Chữ gần giống 秔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秔 Tự hình chữ 秔 Tự hình chữ 秔 Tự hình chữ 秔

canh [canh]

U+57C2, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 埂

(Danh) Hố nhỏ.

(Danh)
Bờ ruộng, bờ đê.
◎Như: điền canh
bờ ruộng.

ghềnh, như "gập ghềnh" (vhn)
canh, như "canh (đống nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 埂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: CÁNH
1. bờ。(埂儿)埂子。
田埂儿。
bờ ruộng
2. bờ đất cao; dải đất cao。地势高起的长条地方。
再往前走,就是一道小山埂。
cứ đi về phía trước, sẽ là con đường nhô cao.
3. đê。用泥土筑成的堤防。
埂堰
đê ngăn
堤埂
đê
Từ ghép:
埂子

Chữ gần giống với 埂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Chữ gần giống 埂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埂 Tự hình chữ 埂 Tự hình chữ 埂 Tự hình chữ 埂

canh [canh]

U+6D6D, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1;
Việt bính: gaang3 gang1;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 浭

(Danh) Sông Canh , ở Hà Bắc.

Nghĩa của 浭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: CANH
Canh Thuỷ (Canh Thuỷ, tên sông, thượng lưu của sông Kế Vận, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。浭水,水名,蓟运河的上游,在河北。

Chữ gần giống với 浭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浭 Tự hình chữ 浭 Tự hình chữ 浭 Tự hình chữ 浭

canh [canh]

U+7C87, tổng 10 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kang1;
Việt bính: ;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 粇

Tục dùng như chữ canh .

Chữ gần giống với 粇:

, , , , , , , , , , 𥸷, 𥸿, 𥹀,

Chữ gần giống 粇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粇 Tự hình chữ 粇 Tự hình chữ 粇 Tự hình chữ 粇

canh [canh]

U+8015, tổng 10 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1;
Việt bính: gaang1 gang1
1. [耕讀] canh độc 2. [耕田] canh điền 3. [耕種] canh chủng 4. [耕織] canh chức 5. [耕牧] canh mục 6. [耕農] canh nông 7. [耕蠶] canh tàm 8. [耕作] canh tác 9. [耕耘] canh vân 10. [輟耕] chuyết canh 11. [躬耕] cung canh 12. [傭耕] dung canh;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 耕

(Động) Cày ruộng.
◎Như: canh tác
cày cấy.

(Động)
Phàm dùng sức làm một việc gì khó nhọc mới được miếng ăn đều gọi là canh.
◎Như: thiệt canh cày bằng lưỡi (tức dạy học), bút canh viết thuê.

(Động)
Gắng sức làm không mỏi mệt.
canh, như "canh tác" (vhn)

Nghĩa của 耕 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēng]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 10
Hán Việt: CANH
1. cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy; canh tác; canh。用犁把田里的土翻松。
耕田
cày ruộng
耕种
cày ruộng và trồng trọt; cày cấy
春耕
cày vụ xuân
深耕细作
cày sâu cuốc bẫm; thâm canh tăng vụ.
2. làm nghề; làm。比喻从事某种劳动。
笔耕
sống bằng nghề cầm bút
Từ ghép:
耕畜 ; 耕地 ; 耕读 ; 耕云播雨 ; 耕耘 ; 耕种 ; 耕作

Chữ gần giống với 耕:

, , , ,

Dị thể chữ 耕

, ,

Chữ gần giống 耕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耕 Tự hình chữ 耕 Tự hình chữ 耕 Tự hình chữ 耕

canh [canh]

U+8D53, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賡;
Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 赓

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 赓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賡)
[gēng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 12
Hán Việt: CANH
1. tiếp tục; liên tục。继续;连续。
赓续
kế tục
2. họ Canh。姓。
Từ ghép:
赓续

Chữ gần giống với 赓:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 赓

,

Chữ gần giống 赓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赓 Tự hình chữ 赓 Tự hình chữ 赓 Tự hình chữ 赓

canh, cánh, ngạnh [canh, cánh, ngạnh]

U+7CB3, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1, jing1;
Việt bính: gang1;

canh, cánh, ngạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 粳

Tục dùng như chữ canh .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cánh hay ngạnh.
canh, như "cơm canh" (gdhn)

Nghĩa của 粳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稉、秔、粇)
[jīng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: CANH
lúa tẻ; lúa canh。粳稻。
Từ ghép:
粳稻 ; 粳米

Chữ gần giống với 粳:

, , , , , , , , , , , 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

Dị thể chữ 粳

, ,

Chữ gần giống 粳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粳 Tự hình chữ 粳 Tự hình chữ 粳 Tự hình chữ 粳

canh [canh]

U+9E52, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶊;
Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 鹒

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鹒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶊)
[gēng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: CANH
chim thương canh; chim hoàng li。(鸧鹒)。

Chữ gần giống với 鹒:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鹒

,

Chữ gần giống 鹒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹒 Tự hình chữ 鹒 Tự hình chữ 鹒 Tự hình chữ 鹒

canh [canh]

U+8CE1, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1
1. [賡歌] canh ca 2. [賡續] canh tục 3. [賡酬] canh thù 4. [賡韻] canh vận;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 賡

(Động) Đền bù.

(Phó)
Nối theo, liên tục.
◎Như: canh ca
hát nối, canh tục kế tục, tiếp tục.
canh, như "canh ca (hát nối)" (vhn)

Chữ gần giống với 賡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賡

,

Chữ gần giống 賡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賡 Tự hình chữ 賡 Tự hình chữ 賡 Tự hình chữ 賡

canh, lang [canh, lang]

U+7FB9, tổng 19 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1, lang2;
Việt bính: gang1;

canh, lang

Nghĩa Trung Việt của từ 羹

(Danh) Canh, món ăn nước.
◎Như: điều canh 調
: (1) Nêm món canh cho vừa ăn. (2) Thìa ăn canh, muỗng canh.
§ Cũng gọi là canh thi .Điều canh 調 chỉ tài trị nước. Vua Cao Tông nhà Ân cử Phó Duyệt làm tể tướng, có nói rằng: Ngươi với ta nhờ nhau nhiều lắm, ví như nếm canh, cậy ngươi làm muối (mặn) với mơ (chua).Canh tường theo truyền thuyết, sau khi vua Nghiêu mất, vua Thuấn ngày đêm tưởng nhớ, ngồi thì thấy hình vua Nghiêu hiện ra trên tường , ăn cơm thì thấy bóng vua Nghiêu trong bát canh (Hậu Hán thư ). Vì thế canh tường dùng để chỉ lòng truy niệm và ngưỡng mộ bậc tiên hiền, tiền bối.
◇Trần Nhân Tông : Phảng phất canh tường nhập mộng nhiêu 彿 (Thiên Trường phủ ) Phảng phất thường thấy tiên vương vào trong giấc mộng.Một âm là lang.

(Danh)
Bất Lang tên đất nước Sở thời xưa, nay thuộc vào khoảng tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).

Nghĩa của 羹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 19
Hán Việt: CANH
canh。通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。
豆腐羹
canh đậu phụ; canh đậu hủ
鸡蛋羹
canh trứng gà
Từ ghép:
羹匙

Chữ gần giống với 羹:

, , ,

Dị thể chữ 羹

,

Chữ gần giống 羹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羹 Tự hình chữ 羹 Tự hình chữ 羹 Tự hình chữ 羹

canh [canh]

U+9D8A, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: geng1, ju1;
Việt bính: gang1;

canh

Nghĩa Trung Việt của từ 鶊

(Danh) Thương canh : xem thương .
canh, như "thương canh (chim vàng anh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鶊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

Dị thể chữ 鶊

,

Chữ gần giống 鶊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶊 Tự hình chữ 鶊 Tự hình chữ 鶊 Tự hình chữ 鶊

Dịch canh sang tiếng Trung hiện đại:

《旧时一夜分成五更, 每更大约两小时。》điểm canh
打更。
canh ba nửa đêm; nửa đêm gà gáy.
三更半夜。
更次 《指夜间一更(约两小时)长的时间。》
《天干的第七位。》
《用犁把田里的土翻松。》
cày sâu cuốc bẫm; thâm canh tăng vụ.
深耕细作。
《通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。》
canh đậu phụ; canh đậu hủ
豆腐羹。
canh trứng gà
鸡蛋羹。
《烹调后汁儿特别多的副食。》
《旧时称某些聚会。》
canh bạc.
赌局。 看守。
canh cửa
守门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: canh

canh:canh (đống nhỏ)
canh:canh tơ
canh:canh khuya
canh:điền canh; thâm canh
canh:cơm canh
canh:canh tơ chỉ vải
canh:bánh canh (bún sợi to)
canh:canh tác
canh:thương canh (chim vàng anh)

Gới ý 15 câu đối có chữ canh:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

canh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: canh Tìm thêm nội dung cho: canh