Từ: canh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ canh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: canh
Pinyin: geng4, geng1;
Việt bính: ang1 gaang1 gang1 gang3
1. [更端] canh đoan 2. [更改] canh cải 3. [更鼓] canh cổ 4. [更正] canh chánh 5. [更名] canh danh 6. [更行] canh hạnh 7. [更休] canh hưu 8. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 9. [更闌] canh lan 10. [更漏] canh lậu 11. [更番] canh phiên 12. [更夫] canh phu 13. [更事] canh sự 14. [更新] canh tân 15. [更姓] canh tính 16. [更籌] canh trù 17. [更張] canh trương 18. [更生] cánh sinh;
更 canh, cánh
Nghĩa Trung Việt của từ 更
(Động) Sửa đổi, cải biến.◎Như: canh trương 更張 đổi cách chủ trương, canh đoan 更端 đổi đầu mối khác.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chi quá dã, như nhật nguyệt chi thực yên: Quá dã, nhân giai kiến chi; canh dã, nhân giai ngưỡng chi 君子之過也, 如日月之食焉: 過也, 人皆見之; 更也, 人皆仰之 (Tử Trương 子張) Người quân tử có lỗi thì như nhật thực, nguyệt thực: Có lỗi thì ai cũng thấy; sửa lỗi rồi, thì ai cũng ngưỡng vọng.
(Động) Thay thế.
◎Như: canh bộc 更僕 lấy người khác thay mặt mình, canh bộc nan sổ 更僕難數 thay đổi bao nhiêu người (ý nói nhiều lời quá).
(Động) Luân phiên, tiếp theo nhau.
◇Sử Kí 史記: Khổng Tử cư Trần tam tuế, hội Tấn Sở tranh cường, canh phạt Trần 孔子居陳三歲, 會晉楚爭強, 更伐陳 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Khổng Tử ở nước Trần ba năm, gặp lúc Tấn và Sở tranh giành thế lực, luân phiên nhau đánh Trần.
(Động) Trải qua, đi qua.
◎Như: thiếu canh bất sự 少更不事 còn nhỏ chẳng trải việc đời (ít tuổi chưa từng trải mấy).
(Động) Đền lại, hoàn trả.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian dùng cho ban đêm, một đêm chia làm năm canh.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đàn tận tâm lực cơ nhất canh 殫盡心力幾一更 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Dốc hết tâm lực gần một canh.
(Danh) Chỉ trống canh.
◇Tôn Quang Hiến 孫光憲: Thính hàn canh, văn viễn nhạn 聽寒更, 聞遠雁 (Canh lậu tử 更漏子, Từ 詞) Lắng nghe tiếng trống canh lạnh, nghe thấy tiếng chim nhạn xa.
(Danh) Lượng từ: đơn vị lộ trình đường thủy.
(Danh) Họ Canh.Một âm là cánh.
(Phó) Lại nữa.
(Phó) Thêm, càng thêm, hơn.
◎Như: cánh thậm 更甚 thêm tệ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng 城北山榴紅更紅 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.
(Phó) Trái lại, ngược lại.
◇Sử Kí 史記: Thiếu thì âm tặc, khái bất khoái ý, thân sở sát thậm chúng... Cập Giải trưởng, cánh chiết tiết vi hiền, dĩ đức báo oán, hậu thi nhi bạc vọng 少時陰賊, 慨不快意, 身所殺甚眾... 及解 長, 更折節為賢, 以德報怨, 厚施而薄望 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Lúc nhỏ tuổi nham hiểm, tàn nhẫn, thấy ai không vừa ý mình là giết, giết rất nhiều người... Đến khi lớn thì trái lại biết tự kiềm chế, có đức hạnh, biết lấy đức để báo oán, cho người thì nhiều mà trông mong người thì ít.
(Phó) Chẳng lẽ, lẽ nào, sao lại.
§ Dùng như: khởi 豈, nan đạo 難道.
◇Tô Thức 蘇軾: Thân tâm điên đảo tự bất tri, Cánh thức nhân gian hữu chân vị 身心顛倒自不知, 更識人間有真味 (Đậu chúc 豆粥) Thân tâm điên đảo tự mình không biết, Thì sao mà biết được nhân gian có ý vị chân thật.
(Phó) Tuyệt, hoàn toàn (biểu thị trình độ).
◇Tây du kí 西遊記: Hốt nhiên kiến Ngộ Không khiêu xuất ba ngoại, thân thượng cánh vô nhất điểm thủy thấp 忽然見悟空跳出波外, 身上更無一點水濕 (Đệ tam hồi) Chợt thấy Ngộ Không nhảy ra khỏi sóng, trên mình tuyệt không có một giọt nước.(Liên) Và, với.
◇Hoàng Phủ Nhiễm 皇甫冉: Lưu quát quát hề thoan dữ lại, Thảo thanh thanh hề xuân cánh thu 流聒聒兮湍與瀨, 草青青兮春更秋 (Tạp ngôn Nguyệt châu ca 雜言月洲歌) Dòng nước ào ào hề chảy xiết và chảy xiết, Cỏ xanh xanh hề xuân với thu.
canh, như "canh khuya" (vhn)
cánh, như "tự lực cánh sinh" (gdhn)
ngạnh, như "ương ngạnh" (gdhn)
Nghĩa của 更 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CANH
1. thay đổi; biến đổi; thay; đổi。改变;改换。
变更
biến đổi; thay đổi
更改
thay đổi; biến đổi
更衣
thay quần áo
更名改姓
thay tên đổi họ
除旧更新
thay cũ đổi mới
2. trải qua; từng trải。经历。
少不更事
trẻ người non dạ; chưa từng trải việc đời
3. canh (thời xưa chia đêm ra thành 5 canh, mỗi canh khoảng 2 giờ.)。旧时一夜分成五更,每更大约两小时。
打更
điểm canh
三更半夜
canh ba nửa đêm; nửa đêm gà gáy.
Ghi chú: 另见gèng
Từ ghép:
更次 ; 更迭 ; 更定 ; 更动 ; 更番 ; 更改 ; 更换 ; 更阑 ; 更名 ; 更年期 ; 更仆难数 ; 更偌 ; 更深 ; 更生 ; 更始 ; 更替 ; 更新 ; 更衣 ; 更易 ; 更张 ; 更正
[gèng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: CÁNH
副
1. càng; thêm; hơn nữa。更加。
刮了一夜北风,天更冷了。
qua một đêm gió bấc, trời càng lạnh hơn.
2. lại。再;又。
更上一层楼。
lại lên thêm một tầng lầu nữa
Ghi chú: 另见gēng
Từ ghép:
更加 ; 更其 ; 更上一层楼
Dị thể chữ 更
㪅,
Tự hình:

Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1
1. [同庚] đồng canh 2. [庚帖] canh thiếp;
庚 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 庚
(Danh) Can Canh, can thứ bảy trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Tuổi.
◎Như: đồng canh 同庚 cùng tuổi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự khởi niên canh, trừ Lí Hoàn niên kỉ tối trưởng, tha thập nhị cá nhân giai bất quá thập ngũ lục thất tuế 敘起年庚, 除李紈年紀最長, 他十二個人皆不過十五六七歲 (Đệ tứ thập cửu hồi) Kể theo tuổi, trừ Lí Hoàn tuổi tác lớn hơn cả, mười hai người khác tuổi đều khoảng mười lăm mười sáu mười bảy tuổi là cùng.
(Danh) Con đường.
(Danh) Họ Canh 庚.
(Động) Đền trả.
◇Lễ Kí 禮記: Quý Tử Cao táng kì thê, phạm nhân chi hòa. Thân Tường dĩ cáo viết: Thỉnh canh chi 季子皋葬其妻, 犯人之禾. 申祥以告曰: 請庚之 (Đàn cung hạ 檀弓下) Quý Tử Cao mai táng vợ mình, làm hư lúa của người khác. Thân Tường bảo cho biết và nói: Xin bồi thường cho người ta.
canh, như "canh tơ" (vhn)
Nghĩa của 庚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CANH
1. canh (chi thứ bảy trong Thiên Can)。天干的第七位。
2. tuổi; tuổi tác。年龄。
年庚
ngày sinh
同庚
cùng tuổi
3. họ Canh。姓。
Từ ghép:
庚齿 ; 庚日 ; 庚帖
Tự hình:

Pinyin: geng1;
Việt bính: gaang1;
畊 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 畊
Cũng như chữ canh 耕.canh, như "điền canh; thâm canh" (gdhn)
Nghĩa của 畊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CANH
cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy。同"耕"。
Dị thể chữ 畊
耕,
Tự hình:

Pinyin: geng1, jing1;
Việt bính: gang1;
秔 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 秔
(Danh) Thứ lúa chín muộn mà ít nhựa, như lúa tám của ta.◇Nguyễn Du 阮攸: Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại 數畦秔稻雞豚外 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.
Tự hình:

Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;
埂 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 埂
(Danh) Hố nhỏ.(Danh) Bờ ruộng, bờ đê.
◎Như: điền canh 田埂 bờ ruộng.
ghềnh, như "gập ghềnh" (vhn)
canh, như "canh (đống nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 埂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CÁNH
1. bờ。(埂儿)埂子。
田埂儿。
bờ ruộng
2. bờ đất cao; dải đất cao。地势高起的长条地方。
再往前走,就是一道小山埂。
cứ đi về phía trước, sẽ là con đường nhô cao.
3. đê。用泥土筑成的堤防。
埂堰
đê ngăn
堤埂
đê
Từ ghép:
埂子
Chữ gần giống với 埂:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Nghĩa của 浭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CANH
Canh Thuỷ (Canh Thuỷ, tên sông, thượng lưu của sông Kế Vận, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。浭水,水名,蓟运河的上游,在河北。
Chữ gần giống với 浭:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: geng1;
Việt bính: gaang1 gang1
1. [耕讀] canh độc 2. [耕田] canh điền 3. [耕種] canh chủng 4. [耕織] canh chức 5. [耕牧] canh mục 6. [耕農] canh nông 7. [耕蠶] canh tàm 8. [耕作] canh tác 9. [耕耘] canh vân 10. [輟耕] chuyết canh 11. [躬耕] cung canh 12. [傭耕] dung canh;
耕 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 耕
(Động) Cày ruộng.◎Như: canh tác 耕作 cày cấy.
(Động) Phàm dùng sức làm một việc gì khó nhọc mới được miếng ăn đều gọi là canh.
◎Như: thiệt canh 舌耕 cày bằng lưỡi (tức dạy học), bút canh 筆耕 viết thuê.
(Động) Gắng sức làm không mỏi mệt.
canh, như "canh tác" (vhn)
Nghĩa của 耕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CANH
1. cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy; canh tác; canh。用犁把田里的土翻松。
耕田
cày ruộng
耕种
cày ruộng và trồng trọt; cày cấy
春耕
cày vụ xuân
深耕细作
cày sâu cuốc bẫm; thâm canh tăng vụ.
2. làm nghề; làm。比喻从事某种劳动。
笔耕
sống bằng nghề cầm bút
Từ ghép:
耕畜 ; 耕地 ; 耕读 ; 耕云播雨 ; 耕耘 ; 耕种 ; 耕作
Tự hình:

Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1;
赓 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 赓
Giản thể của chữ 賡.Nghĩa của 赓 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 12
Hán Việt: CANH
1. tiếp tục; liên tục。继续;连续。
赓续
kế tục
2. họ Canh。姓。
Từ ghép:
赓续
Dị thể chữ 赓
賡,
Tự hình:

canh, cánh, ngạnh [canh, cánh, ngạnh]
U+7CB3, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: geng1, jing1;
Việt bính: gang1;
粳 canh, cánh, ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 粳
Tục dùng như chữ canh 秔.§ Ghi chú: Ta quen đọc là cánh hay ngạnh.
canh, như "cơm canh" (gdhn)
Nghĩa của 粳 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1;
鹒 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 鹒
Giản thể của chữ 鶊.Nghĩa của 鹒 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: CANH
chim thương canh; chim hoàng li。(鸧鹒)。
Dị thể chữ 鹒
鶊,
Tự hình:

Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1
1. [賡歌] canh ca 2. [賡續] canh tục 3. [賡酬] canh thù 4. [賡韻] canh vận;
賡 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 賡
(Động) Đền bù.(Phó) Nối theo, liên tục.
◎Như: canh ca 賡歌 hát nối, canh tục 賡續 kế tục, tiếp tục.
canh, như "canh ca (hát nối)" (vhn)
Chữ gần giống với 賡:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賡
赓,
Tự hình:

Pinyin: geng1, lang2;
Việt bính: gang1;
羹 canh, lang
Nghĩa Trung Việt của từ 羹
(Danh) Canh, món ăn nước.◎Như: điều canh 調羹: (1) Nêm món canh cho vừa ăn. (2) Thìa ăn canh, muỗng canh.
§ Cũng gọi là canh thi 羹匙.Điều canh 調羹 chỉ tài trị nước. Vua Cao Tông 高宗 nhà Ân 殷 cử Phó Duyệt 傅說 làm tể tướng, có nói rằng: Ngươi với ta nhờ nhau nhiều lắm, ví như nếm canh, cậy ngươi làm muối (mặn) với mơ (chua).Canh tường 羹牆 theo truyền thuyết, sau khi vua Nghiêu 堯 mất, vua Thuấn 舜 ngày đêm tưởng nhớ, ngồi thì thấy hình vua Nghiêu hiện ra trên tường 牆, ăn cơm thì thấy bóng vua Nghiêu trong bát canh 羹 (Hậu Hán thư 後漢書). Vì thế canh tường 羹牆 dùng để chỉ lòng truy niệm và ngưỡng mộ bậc tiên hiền, tiền bối.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Phảng phất canh tường nhập mộng nhiêu 彷彿羹牆入夢饒 (Thiên Trường phủ 天長府) Phảng phất thường thấy tiên vương vào trong giấc mộng.Một âm là lang.
(Danh) Bất Lang 不羹 tên đất nước Sở 楚 thời xưa, nay thuộc vào khoảng tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
Nghĩa của 羹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: CANH
canh。通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。
豆腐羹
canh đậu phụ; canh đậu hủ
鸡蛋羹
canh trứng gà
Từ ghép:
羹匙
Dị thể chữ 羹
羮,
Tự hình:

Pinyin: geng1, ju1;
Việt bính: gang1;
鶊 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 鶊
(Danh) Thương canh 鶬鶊: xem thương 鶬.canh, như "thương canh (chim vàng anh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶊:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鶊
鹒,
Tự hình:

Dịch canh sang tiếng Trung hiện đại:
更 《旧时一夜分成五更, 每更大约两小时。》điểm canh打更。
canh ba nửa đêm; nửa đêm gà gáy.
三更半夜。
更次 《指夜间一更(约两小时)长的时间。》
庚 《天干的第七位。》
耕 《用犁把田里的土翻松。》
cày sâu cuốc bẫm; thâm canh tăng vụ.
深耕细作。
羹 《通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。》
canh đậu phụ; canh đậu hủ
豆腐羹。
canh trứng gà
鸡蛋羹。
汤 《烹调后汁儿特别多的副食。》
局 《旧时称某些聚会。》
canh bạc.
赌局。 看守。
canh cửa
守门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: canh
| canh | 埂: | canh (đống nhỏ) |
| canh | 庚: | canh tơ |
| canh | 更: | canh khuya |
| canh | 畊: | điền canh; thâm canh |
| canh | 粳: | cơm canh |
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| canh | 羮: | bánh canh (bún sợi to) |
| canh | 耕: | canh tác |
| canh | 鶊: | thương canh (chim vàng anh) |
Gới ý 15 câu đối có chữ canh:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Tìm hình ảnh cho: canh Tìm thêm nội dung cho: canh
