Từ: 原始社会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原始社会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原始社会 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánshǐshèhuì] xã hội nguyên thuỷ。人类历史上最早的社会,从原始群的形成开始,经过母系氏族公社、父系氏族公社直至原始公社的解体。原始社会生产力极低,生产资料公有,人们共同劳动,共同消费,没有剥削,没有阶级。 后被奴隶社会所取代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
原始社会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原始社会 Tìm thêm nội dung cho: 原始社会