Từ: 中允 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中允:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中允 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyǔn]
công chính; công bằng chính trực。公正。
貌似中允
dáng vẻ công bằng chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)
中允 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中允 Tìm thêm nội dung cho: 中允